gloria

danh từ giống đực không đổi
  1. (tôn giáo) kinh tán tụng
  2. (thân mật, từ ; nghĩa ) phê pha rượu trắng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gloria
Un homme commande un gloria au comptoir du café.