gloire

danh từ giống cái
  1. danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang; vinh quang
    • Gloire littéraire
      danh tiếng về văn chương
    • Se couvrir de gloire
      đầy vinh quang
  2. vĩ nhân
    • Il fut une des gloires de son pays
      lúc đương thời ông tamột vĩ nhân của đất nước
  3. (tôn giáo) hạnh phúcthiên đường
    • La gloire éternelle
      hạnh phúc đời đời
  4. vầng hào quang (quanh người Chúa Giê-xu)
  5. rendre gloire à+ biểu dương
    • se faire gloire de
      lấy làm hãnh diện về, tự hào về
    • travailler pour la gloire
      làm không hưởng lợi lộc
thán từ
  1. vinh quang thay!, vẻ vang thay!
    • Gloire à notre patrie!
      vẻ vang thay tổ quốc chúng ta!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gloire
Un soldat est rentré couvert de gloire après la guerre.