galerie

danh từ giống cái
  1. nhà cầu, hành lang
  2. nhà trưng bày (đồ mỹ thuật)
  3. bộ sưu tập (mỹ thuật, khoa học)
  4. phòng bày bán (đồ mỹ thuật)
  5. (sân khấu) ban công
  6. cử tọa; quần chúng, dư luận
    • Intéresser la galerie
      làm cử tọa thích thú
  7. bao lơn mui xe (tạo thành một chỗ để hành lý)
  8. (ngành mỏ; quân sự) đường hầm
  9. (động vật học) đường hang (của chuột, mối...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "galerie"

Từ có nhắc đến "galerie"

galerie
Une famille visite une galerie d'art pour admirer des peintures.