glace

danh từ giống cái
  1. nước đá, băng
    • La glace est moins dense que l'eau
      nước đá nhẹ hơn nước
    • Glisser sur la glace
      trượt trên băng
  2. kem
    • Glace à la vanille
      kem vani
  3. vẻ lạnh lùng
    • Un accueil de glace
      sự tiếp đón lạnh lùng
    • Être de glace
      lạnh lùng
  4. tấm kính; cửa kính
  5. gương (soi)
  6. lớp tráng mặt (bánh ngọt)
  7. vết mờ (ở viên ngọc)
    • rompre la glace
      làm tan không khí ngượng nghịu dè dặt (trong cuộc nói chuyện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

glace
La glace fond lentement dans le verre.