gloser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Chú giải, giải thích: Hành động giải thích chi tiết, làm nghĩa một văn bản, đặc biệtvăn bản cổ, khó hiểu hoặc quan trọng.
  2. Nội động từ:
    • Bàn tán, phẩm bình: Hành động bàn luận, nhận xét (thường theo hướng tiêu cực hoặc soi mói) về ai đó hoặc điều đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les érudits ont passé des années à gloser ce manuscrit ancien. (Các học giả đã dành nhiều năm để chú giải bản thảo cổ này.)
    • Gloser la Bible est une pratique théologique importante. (Chú giải Kinh thánhmột hoạt động thần học quan trọng.)
  • Nội động từ:
    • Les voisins ne font que gloser sur la vie des autres. (Những người hàng xóm chỉ toàn bàn tán về cuộc sống của người khác.)
    • Il aime gloser sur les décisions de ses collègues. (Anh ta thích phẩm bình về các quyết định của đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gloser sur quelque chose": Bàn tán, bình phẩm về điều đó.
    • La presse aime gloser sur la vie privée des célébrités. (Báo chí thích bàn tán về đời tư của những người nổi tiếng.)
  • "Gloser un texte": Chú giải một văn bản.
    • Son travail consiste à gloser des textes juridiques médiévaux. (Công việc của anh ấychú giải các văn bản pháp luật thời trung cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Glose (danh từ từ giống cái): Lời chú giải, bản bình chú.
    • Les gloses en marge du livre sont très utiles. (Những lời chú giảilề sách rất hữu ích.)
  • Glossateur (danh từ từ giống đực): Người chú giải, nhà bình chú.
  • Glosser (động từ, cách viết khác): Cùng nghĩa với "gloser".
Từ đồng nghĩa
  • Chú giải: Commenter, expliquer, annoter, interpréter.
  • Bàn tán/Phẩm bình: Commenter (péjoratif), critiquer, jaser, potiner.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào ngoài cấu trúc với giới từ "sur" đã nêutrên)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "gloser")

nội động từ
  1. bàn tán, phẩm bình
ngoại động từ
  1. chú giải
    • Gloser la Bible
      chú giải Kinh thánh