glotte

danh từ giống cái
  1. (giải phẫu) học thanh môn
  2. (từ cổ; nghĩa cổ) lưỡi gà sáo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glotte"

Từ có nhắc đến "glotte"

glotte
La glotte est l'ouverture entre les cordes vocales dans le larynx.