calotte

/kə'lɔt/
danh từ giống cái
  1. chỏm
  2. chỏm
    • Calotte pleurale
      (giải phẫu) chỏm màng phối
    • calotte sphérique
      (toán học) chỏm cầu
  3. (nghĩa xấu) phái thầy tu
  4. (thân mật) cái bợp tai
    • Recevoir une calotte
      bị một cái bợp tai
  5. (kiến trúc) vòm bán cầu
  6. thùng ong phụ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "calotte"

Từ có nhắc đến "calotte"

calotte
Une calotte sphérique est une partie d'une sphère coupée par un plan.