culotte

danh từ giống cái
  1. quần cụt
  2. đùi
  3. (thân mật) sự thua bạc to
    • Prendre une culotte
      thua bạc to
    • baisser culotte; poser culotte
      (thô tục) đi ngoài
    • culotte de peau
      lính già
    • jouer ses culottes
      đánh bạc đến bán cả quần
    • porter la culotte
      (thân mật) cai quản gia đình (đàn bà)
    • trembler dans sa culotte; faire dans sa culotte
      (thông tục) sợ vãi cứt ra quần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "culotte"

culotte
Une femme porte une culotte blanche sous sa robe.