gloss

/glɔs/
danh từ
  1. nước bóng, nước láng
    • to take the gloss off
      làm mất nước bóng, làm xỉn (vải...)
  2. (nghĩa bóng) vẻ hào nhoáng bề ngoài; bề ngoài giả dối
ngoại động từ
  1. làm bóng, làm láng (vật )
  2. (nghĩa bóng) ((thường) + over) khoác cho một cái ngoài; khoác cho một vẻ ngoài giả dối; che đậy
    • to gloss over one's errors
      che đậy sai lầm
danh từ
  1. lời chú thích, lời chú giải (giữa hai hàng chữ hoặcngoài lề)
  2. lời phê bình, lời phê phán
  3. sự xuyên tạc lời nói của người khác
động từ
  1. chú thích, chú giải
  2. phê bình, phê phán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gloss"

gloss
The book's glossary provides clear definitions of key terms.