gnome

/'noumi:/
danh từ
  1. châm ngôn
  2. (thần thoại,thần học) thần lùn giữ của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gnome"

gnome
A small garden gnome stands among the flowers.