name

/neim/
Học thuật
Thân thiện
name

A teacher writes each student's name on a sticker for their desk.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên gọi: Một từ hoặc cụm từ dùng để gọi, xác định hoặc chỉ ra một người, địa điểm, sự vật, hoặc khái niệm cụ thể.
    • Danh tiếng, tiếng tăm: Sự công nhận hoặc ý kiến của công chúng về một người hoặc tổ chức; thanh danh.
    • Danh nhân, người nổi tiếng: Một người danh tiếng hoặc địa vị quan trọng.
    • Dòng họ: Gia đình hoặc dòng dõi, đặc biệt khi được xem xét theo họ.
  2. Động từ:

    • Đặt tên, gọi tên: Đưa ra hoặc sử dụng một tên gọi cụ thể cho ai đó hoặc cái đó.
    • Chỉ định, bổ nhiệm: Chọn ai đó cho một vị trí, nhiệm vụ hoặc danh hiệu cụ thể.
    • Định , nêu : Xác định hoặc nói một cách chính xác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is your name? (Tên của bạn ?)
    • She has a good name in the business community. ( ấy danh tiếng tốt trong giới kinh doanh.)
    • Many famous names attended the event. (Nhiều danh nhân đã tham dự sự kiện.)
    • He is the last of his name. (Anh ấy người cuối cùng của dòng họ mình.)
  • Động từ:

    • They named their daughter Mai. (Họ đặt tên con gái Mai.)
    • She was named the new director. ( ấy được bổ nhiệm làm giám đốc mới.)
    • Can you name three capital cities in Europe? (Bạn có thể kể tên ba thủ đôchâu Âu không?)
    • Please name your price. (Xin hãy nói rõ giá của bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In the name of: Nhân danh, (một lý do, nguyên tắc).
    • The police acted in the name of public safety. (Cảnh sát hành động nhân danh an toàn công cộng.)
  • To make a name for oneself: Tạo dựng danh tiếng, trở nên nổi tiếng.
    • He made a name for himself as a talented artist. (Anh ấy đã tạo dựng danh tiếng như một nghệ sĩ tài năng.)
  • To call someone names: Chửi rủa, xỉ vả ai đó bằng những lời lẽ xúc phạm.
    • The bully was calling him names. (Kẻ bắt nạt đang chửi rủa cậu ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Nameless (adj): Vô danh, không tên tuổi; khó có thể mô tả được.
    • A nameless fear. (Một nỗi sợ hãi khó tả.)
  • Namesake (n): Người/vật trùng tên (với người/vật khác).
    • He is my namesake. (Anh ấy trùng tên với tôi.)
  • Renamed (v, quá khứ): Được đổi tên.
    • The street was renamed. (Con đường đã được đổi tên.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (tên gọi): Title (danh hiệu, tước hiệu), designation (sự chỉ định, tên gọi).
  • Danh từ (danh tiếng): Reputation (thanh danh), renown (sự nổi tiếng), fame (sự lừng danh).
  • Động từ (đặt tên): Call (gọi), dub (đặt biệt danh), christen (đặt tên thánh, đặt tên).
  • Động từ (bổ nhiệm): Appoint (bổ nhiệm), nominate (đề cử), designate (chỉ định).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Name after (Anh-Anh) / Name for (Anh-Mỹ): Đặt tên theo (tên của một người nào đó).
    • The baby was named after his grandfather. (Đứa bé được đặt tên theo ông nội.)
  • Name names: Nêu đích danh (những người liên quan, thường trong một vụ bê bối).
    • The witness refused to name names. (Nhân chứng từ chối nêu đích danh.)
Thành ngữ liên quan
  • A household name: Cái tên quen thuộc trong mọi gia đình (cực kỳ nổi tiếng).
    • That brand is now a household name. (Nhãn hiệu đó giờ một cái tên quen thuộc trong mọi gia đình.)
  • To clear one's name: Thanh minh, phục hồi danh dự.
    • He fought to clear his name. (Anh ấy đấu tranh để phục hồi danh dự.)
  • The name of the game: Điều quan trọng nhất, bản chất của vấn đề.
    • In business, profit is the name of the game. (Trong kinh doanh, lợi nhuận điều quan trọng nhất.)
name

A teacher writes each student's name on a sticker for their desk.

danh từ
  1. tên, danh
    • maiden name
      tên thời con gái
    • I know him only by name
      tôi chỉ biết tên ông ta
    • under the name of
      mang tên, lấy tên
    • in the name of
      nhân danh; , quyền lợi của
    • in the name of the law
      nhân danh luật pháp
    • in one's own name
      nhân danh cá nhân; mình, quyền lợi bản thân
    • to call someone names
      réo đủ các thứ tên ra chửi rủa ai
  2. danh nghĩa
    • a king in name
      vua trên danh nghĩa
  3. (chỉ số ít) tiếng, tiếng tăm, danh tiếng
    • to make a name
      nổi tiếng
    • to have a good name
      tiếng tốt
    • to have a name for courage
      nổi tiếng dũng cảm
  4. danh nhân
    • the great names of history
      những danh nhân trong lịch sử
  5. dòng họ
    • the last of the Mac Donalds' name
      người cuối cùng của dòng họ Mác-Đô-nan

Idioms

  • to give it a name
    muốn (uống rượu, được món quà...) thì nói ra
  • to have not a penny to one's name
    không một đồng xu dính túi
ngoại động từ
  1. đặt tên; gọi tên
    • can you name all the flowers in this garden?
      anh có thể nói tên được tất cả các loại hoa trong vườn này không?
  2. định ; nói rõ
    • to name the day
      định ngày; định ngày cưới (người con gái)
    • name a price
      hây nói giá đi, hây cho giá đi
  3. chỉ định, bổ nhiệm
    • to be named for
      được bổ nhiệm làm (chức vụ ...)

Idioms

  • to name after; (Mỹ) to name for (from)
    đặt theo tên (của người nào)
  • not to be named on (in) the same day with
    không thể sánh với, không thể để ngang hàng với