goaty

/'gouti/
Học thuật
Thân thiện
goaty

A goaty smell filled the small barn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về , tính chất của : "goaty" mô tả những đặc điểm liên quan đến loài .
    • mùi : "goaty" thường được dùng để chỉ một mùi đặc trưng, hăng, tương tự như mùi của con .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The farm had a goaty smell in the barn. (Trang trại mùi trong chuồng.)
    • He described the cheese's flavor as slightly goaty. (Anh ấy mô tả hương vị của pho mát hơi vị .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "goaty odor": mùi hôi đặc trưng của .
    • The old sweater retained a goaty odor even after washing. (Chiếc áo len vẫn giữ mùi ngay cả sau khi giặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Goat (n): con .
  • Goatlike (adj): giống (thường dùng cho ngoại hình hoặc hành vi).
Từ đồng nghĩa
  • Caprine: (thuộc về) (từ chuyên môn hơn, thường dùng trong sinh học).
  • Rank: hôi, hăng (nói chung về mùi khó chịu).
goaty

A goaty smell filled the small barn.

tính từ
  1. (thuộc) ; mùi