goad

/goud/
danh từ
  1. gậy nhọn (để thúc trâu bò...)
  2. cái kích thích, điều thúc giục
  3. điều dằn vặt, điều rầy khổ
ngoại động từ
  1. thúc (trâu, ) bằng gậy nhọn
  2. kích thích, thúc giục
    • to goad somebody into doing something
      thúc giục ai làm việc
  3. trêu tức, làm phát cáu; dằn vặt, rầy khổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "goad"

Từ có nhắc đến "goad"

goad
The coach used a goad to encourage the hesitant horse forward.