gond
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bản lề cửa: Một bộ phận kim loại gồm hai mảnh nối với nhau bằng một trục, cho phép cánh cửa hoặc cửa sổ xoay và mở ra.
- Trạng thái tức giận, mất kiểm soát (dùng trong các thành ngữ): Khi dùng trong các cụm từ cố định, "gond" có thể ám chỉ trạng thái tức giận đến mức mất bình tĩnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Les gonds de cette vieille porte grincent. (Những bản lề của cánh cửa cũ này kêu cót két.)
- Il faut graisser les gonds pour qu'ils ne fassent pas de bruit. (Cần phải tra dầu vào các bản lề để chúng không gây tiếng động.)
Các cách sử dụng nâng cao
"être hors de ses gonds": ở trong trạng thái vô cùng tức giận, mất kiểm soát.
- Après cette remarque, il était complètement hors de ses gonds. (Sau lời nhận xét đó, anh ta đã hoàn toàn nổi điên.)
"mettre hors des gonds": làm cho ai đó nổi giận, chọc tức ai.
- Ses critiques incessantes finissent par mettre tout le monde hors des gonds. (Những lời chỉ trích không ngớt của anh ta cuối cùng làm mọi người nổi khùng lên.)
Biến thể và từ gần giống
- Gondage (danh từ giống đực): Hành động lắp bản lề; bộ bản lề.
- Gonder (động từ): Lắp bản lề vào.
Từ đồng nghĩa
- Pivot (danh từ giống đực): trục xoay, điểm tựa.
- Charnière (danh từ giống cái): bản lề (nghĩa đen và nghĩa bóng về điểm chuyển tiếp).
Thành ngữ liên quan
"sortir de ses gonds": nổi nóng, nổi khùng lên.
- À cette nouvelle, il est sorti de ses gonds. (Nghe tin đó, anh ta đã nổi giận.)
"jeter hors des gonds": làm ai phát cáu, chọc giận ai.
- Son arrogance m'a jeté hors des gonds. (Sự kiêu ngạo của hắn đã làm tôi phát cáu.)
danh từ giống đực
- bản lề cửa
- faire sortir des gonds; jeter hors des gonds; mettre hors des gondslàm nổi nóng lên, làm nổi khùng lên
- sortir de ses gondsnổi nóng, nổi khùng