goner

/'gɔnə/
danh từ
  1. (từ lóng) người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng mở mặt mở mày được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "goner"

goner
A man realizes he is a goner as the boat begins to sink.