goner

/'gɔnə/
Học thuật
Thân thiện
goner

A man realizes he is a goner as the boat begins to sink.

Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng):
    • Người hoặc vật đã hết hy vọng, không còn cứu được nữa: Từ này dùng để chỉ một người hoặc một vật đangtrong tình huốngcùng nguy hiểm, tuyệt vọng chắc chắn sẽ thất bại, bị hủy hoại hoặc chết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • When the engine failed in the middle of the ocean, he knew he was a goner. (Khi động cơ hỏng giữa đại dương, anh ta biết mình đã hết hy vọng rồi.)
    • If the boss finds out about this mistake, I'm a goner. (Nếu sếp phát hiện ra lỗi này, tôi xong đời rồi.)
    • Look at that old car, it's a total goner. (Nhìn chiếc xe kia kìa, hỏng hẳn rồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a goner": một cụm cố định, luôn được sử dụng với động từ "to be" (am/is/are/was/were a goner). mô tả trạng thái không thể tránh khỏi thất bại hoặc diệt vong.
    • Once the virus infected the main server, the data was a goner. (Một khi virus lây nhiễm vào máy chủ chính, dữ liệu đã không thể cứu được.)
Biến thể từ gần giống
  • Gone (adj): đã đi mất, đã biến mất, đã hết. Đây dạng tính từ, khác với "goner" danh từ.
    • All my money is gone. (Tất cả tiền của tôi đã hết sạch rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Doomed person/victim: nạn nhân đã được định đoạt, người chắc chắn gặp họa.
  • Toast (từ lóng): người/vật "xong đời", "tiêu đời".
    • One mistake and you're toast. (Một sai lầm thôi bạn sẽ tiêu đời.)
Thành ngữ liên quan
  • Dead meat (từ lóng): đồ chết, dùng để chỉ người sẽ gặp rắc rối lớn, tương tự "goner".
    • You'll be dead meat when your father gets home. (Mày sẽ thành đồ chết khi bố mày về nhà đấy.)
goner

A man realizes he is a goner as the boat begins to sink.

danh từ
  1. (từ lóng) người hư hỏng, người bỏ đi, người không còn hòng mở mặt mở mày được nữa

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "goner"