gouet

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) dao quắm (của người đốn củi)
  2. (thực vật học) cây chân
  3. (nông nghiệp) giống nho

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gouet
Le bûcheron aiguise son gouet avant de couper du bois.