graduated

Học thuật
Thân thiện
graduated

The scientist carefully read the graduated scale on the thermometer.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được chia độ, vạch chia: Chỉ một vật (như nhiệt kế, cốc đong) các vạch hoặc dấu hiệu để đo lường một đại lượng theo các mức độ tăng dần.
    • Tăng dần, theo cấp bậc: Chỉ một hệ thống, cấu trúc hoặc sự thay đổi được sắp xếp hoặc tiến triển theo từng bước, từng mức độ từ thấp đến cao.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • A graduated cylinder is essential for precise measurements in the chemistry lab. (Một ống đong vạch chia dụng cụ thiết yếu để đo lường chính xác trong phòng thí nghiệm hóa học.)
    • The tax system uses a graduated scale, where higher incomes are taxed at higher rates. (Hệ thống thuế sử dụng thang thuế lũy tiến, nơi thu nhập cao hơn bị đánh thuếmức cao hơn.)
    • She appreciated the graduated difficulty of the language exercises. ( ấy đánh giá cao độ khó tăng dần của các bài tập ngôn ngữ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "graduated response": phản ứng theo mức độ, một chiến lược trong đó các hành động được thực hiện tăng dần mức độ nghiêm trọng để đối phó với một tình huống.
    • The government's graduated response to the crisis helped avoid panic. (Phản ứng theo mức độ của chính phủ đối với cuộc khủng hoảng đã giúp tránh được sự hoảng loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Graduate (động từ): tốt nghiệp (một cấp học).
    • He will graduate from university next year. (Anh ấy sẽ tốt nghiệp đại học vào năm tới.)
  • Graduation (danh từ): lễ tốt nghiệp; sự chia độ.
    • We attended her graduation ceremony. (Chúng tôi đã tham dự lễ tốt nghiệp của ấy.)
  • Gradual (tính từ): dần dần, từ từ.
    • We observed a gradual increase in temperature. (Chúng tôi quan sát thấy sự gia tăng nhiệt độ từ từ.)
Từ đồng nghĩa
  • Calibrated: được hiệu chỉnh, được chia vạch.
  • Progressive: tiến triển, lũy tiến.
  • Incremental: tăng dần, tăng từng bước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ tính từ 'graduated').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ 'graduated').

graduated

The scientist carefully read the graduated scale on the thermometer.

Adjective
  1. được sắp xếp theo mức độ tăng dần
  2. được chia độ