grandiose

/'grændious/
tính từ
  1. hùng vĩ, vĩ đại
    • Spectacle grandiose
      cảnh tượng hùng vĩ
danh từ giống đực
  1. tính hùng vĩ, tính vĩ đại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "grandiose"

grandiose
Le château de Versailles est un exemple d'architecture grandiose.