grantee

/grɑ:n'ti:/
danh từ
  1. người được ban (cái )
  2. người được hưởng trợ cấp
  3. người được hưởng quyền chuyển nhượng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

grantee
The grantee receives the deed to the new house.