guarantee

/,gærən'ti:/
danh từ
  1. (pháp ) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh
  2. (pháp ) người bảo đảm, người bảo lãnh
    • to be a guarantee for a friend's life story
      làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
    • to become guarantee for
      đứng bảo lãnh cho
  3. (pháp ) người được bảo lãnh
  4. (pháp ) vật bảo đảm; giấy bảo đảm
  5. (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc
    • blue skies are not always a guarantee of fine weather
      bầu trời xanh chưa chắc thời tiết đã đẹp
ngoại động từ
  1. bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề )
  2. (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "guarantee"

guarantee
The store offers a one-year guarantee on all electronic products.