grating

/'greitiɳ/
danh từ
  1. lưới sắt (che cửa sổ)
  2. (vật ) con cách
    • a concave grating
      con cách lõm
    • a sound grating
      con cách âm thanh
danh từ
  1. tiếng chói tai, tiếng rít kèn kẹt
  2. cảm giác khó chịu, cảm giác gai người
tính từ
  1. tai, chói tai, rít lên kêu kèn kẹt, the thé
  2. làm khó chịu, làm gai người

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "grating"

Từ có nhắc đến "grating"

grating
The grating sound of the metal scraping made everyone wince.