rasping

/'rɑ:spiɳ/
tính từ ((cũng) raspy)
  1. kêu kèn kẹt, cọt kẹt, cò ke
    • rasping sound
      tiếng kèn kẹt, tiếng cọt kẹt, tiếng cò ke
  2. chua ngoa, gay gắt
    • rasping voice
      giọng nói chua ngoa gay gắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "rasping"

rasping
The teacher's rasping voice made the students pay attention.