raspy

/'rɑ:spi/
tính từ
  1. (như) rasping
  2. dễ bực tức, dễ cáu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

raspy
Her voice was raspy after cheering at the concert.