grate

/greit/
danh từ
  1. vỉ , ghi (trong sưởi); sưởi
  2. (ngành mỏ) lưới sàng quặng
ngoại động từ
  1. đặt vỉ , đặt ghi
động từ
  1. mài, xát (thành bột); nạo
  2. nghiến kèn kẹt (răng)
    • to grate one's teeth
      nghiến răng kèn kẹt
  3. kêu cọt kẹt, kêu kèn kẹt
  4. làm khó chịu, làm gai người
    • to grate on (upon) the ear
      tai, làm chói tai
    • to grate on one's neves
      chọc tức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "grate"

grate
The chef uses a metal grate to shred a carrot over a bowl.