gravois

Học thuật
Thân thiện
gravois

Un ouvrier nettoie des gravois sur un chantier.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực, số nhiều:
    • Vật liệu vụn, gạch vụn, đá vụn: Chỉ những mảnh vỡ, mảnh vụn từ các công trình xây dựng hoặc phá dỡ, như gạch, đá, vữa đã vỡ.
    • Đống đổ nát: Có thể dùng để chỉ một đống hoặc khối lượng lớn các mảnh vỡ này.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il faut évacuer les gravois après la démolition. (Cần phải dọn dẹp đống gạch vụn sau khi phá dỡ.)
    • Le chantier est encombré de gravois. (Công trường chất đầy đá vụn.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ gravois ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Trong hầu hết các ngữ cảnh, người ta thường dùng từ gravats thay thế.
  • Từ này luôn được dùngdạng số nhiều ().
Biến thể từ liên quan
  • Gravats (n.m.pl): Gạch vụn, đá vụn. Đâytừ đồng nghĩa từ hiện đại thay thế cho "gravois".
  • Décombres (n.m.pl): Đống đổ nát, gạch đá vụn (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả đồ đạc hỏng).
  • Débris (n.m.pl): Mảnh vỡ, mảnh vụn (nghĩa rộng, dùng cho nhiều loại vật liệu).
Từ đồng nghĩa
  • Gravats: Gạch vụn, vật liệu vụn từ xây dựng.
  • Décombres: Đổ nát, gạch đá vụn từ công trình.
gravois

Un ouvrier nettoie des gravois sur un chantier.

  1. (từ ; nghĩa ) như gravats