grenadier

/,grenə'diə/
danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây lựu
  2. lính ném lựu đạn
  3. lính tinh nhuệ
  4. (thân mật) người cao lớn; người đàn bà dáng điệu đàn ông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grenadier"

Từ có nhắc đến "grenadier"

grenadier
Le grenadier produit des fruits rouges et juteux.