grenade

/gri'neid/
danh từ giống cái
  1. quả lựu
  2. (quân sự) lựu đạn
    • Grenade antichar
      lựu đạn chống tăng
    • Grenade antipersonnel
      lựu đạn chống bộ binh
    • Grenade à main
      lựu đạn ném tay, thủ pháo
    • Grenade à manche
      lựu đạn chày
  3. (quân sự) phù hiệu lựu đạn (của công binh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grenade"

grenade
Une grenade mûre repose sur une table en bois.