grenat

danh từ giống đực
  1. (khoáng vật học) granat, ngọc hồng lựu
tính từ không đổi
  1. đỏ thắm
    • Soie grenat
      lụa đỏ thắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "grenat"

grenat
Une bague en argent est sertie d'une pierre grenat.