grenouille

Học thuật
Thân thiện
grenouille

Une grenouille verte saute d'un nénuphar dans un étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con ếch: Một loài động vật lưỡng cư nhỏ, thường sống gần nước, có chân sau dài để nhảy thường kêu "ộp ộp".
    • Con nhái: Trong cách gọi thông thường, đôi khi cũng được dùng để chỉ các loài lưỡng cư nhỏ tương tự ếch.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les enfants ont attrapé une grenouille dans l'étang. ( trẻ đã bắt được một con ếch trong ao.)
    • On entend coasser les grenouilles la nuit. (Người ta nghe thấy tiếng ếch kêu vào ban đêm.)
    • Cette grenouille est verte avec des taches noires. (Con ếch này màu xanh với những đốm đen.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "manger la grenouille" (nghĩa bóng): thụt két, biển thủ tiền bạc (thườngtiền công quỹ).
    • Le trésorier a mangé la grenouille et a disparu. (Người thủ quỹ đã thụt két biến mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Grenouillère (danh từ giống cái):
    • Bộ đồ liền quần áo cho trẻ sơ sinh.
    • Ao, vũng nước nhiều ếch.
  • Grenouillard (tính từ): thuộc về ếch; (danh từ) người thích câu ếch.
Từ đồng nghĩa
  • Crapaud (danh từ giống đực): con cóc (một loài lưỡng cư khác, da thường sần sùi hơn ếch).
  • Rainette (danh từ giống cái): con ếch cây (một loài ếch nhỏ thường sống trên cây).
Thành ngữ liên quan
  • "Grenouille de bénitier" (nghĩa bóng, thường dùng với ý mỉa mai): một người phụ nữ quá mộ đạo, hay lui tới nhà thờ.
    • Elle passe ses journées à l'église, c'est une vraie grenouille de bénitier. ( ta dành cả ngày trong nhà thờ, đúngmột "con ếch nước thánh".)
grenouille

Une grenouille verte saute d'un nénuphar dans un étang.

{{con ếch độc}}{{grenouille}}
danh từ giống cái
  1. (động vật học) con ếch; con ngóe
    • manger la grenouille
      (nghĩa bóng) thụt két

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "grenouille"