stew

/stju:/
danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)
  2. ao thả , bể thả (để giữ cho tươi)
  3. bể nuôi trai
  4. món thịt hầm
  5. (thông tục) sự lo âu, sự bối rối
    • in a stew
      đang lo âu, đang bối rối
động từ
  1. hầm, ninh (thịt...)
  2. (từ lóng) học gạo
  3. (nghĩa bóng) nong ngột ngạt

Idioms

  • to let someone stew in his ows juice (grease)
    để mặc kệ xác ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "stew"

stew
She prepares a hearty stew for dinner.