stew

/stju:/
Học thuật
Thân thiện
stew

She prepares a hearty stew for dinner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Món hầm, món ninh: Một món ăn được chế biến bằng cách nấu chín thịt, hoặc rau củ với một ít chất lỏng trong thời gian dài với lửa nhỏ.
    • Sự lo lắng, sự bối rối: (Thông tục) Trạng thái lo âu, căng thẳng hoặc bối rối.
  2. Động từ:

    • Hầm, ninh: Phương pháp nấu ăn bằng cách để thực phẩm chín từ từ trong nước hoặc nước dùng với lửa nhỏ.
    • Lo lắng, băn khoăn: (Thông tục) Ở trong trạng thái lo lắng, suy nghĩ nhiều về một vấn đề.
    • trong môi trường ngột ngạt: (Nghĩa bóng) Ở trong một tình huống khó chịu, căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She made a delicious beef stew for dinner. ( ấy đã làm một món thịt hầm ngon cho bữa tối.)
    • He's in a stew about his upcoming job interview. (Anh ấy đang lo lắng về buổi phỏng vấn việc làm sắp tới.)
  • Động từ:

    • You should stew the chicken with some herbs and vegetables. (Bạn nên hầm với một ít thảo mộc rau củ.)
    • Don't stew over the problem; let's find a solution. (Đừng băn khoăn về vấn đề đó nữa; hãy tìm giải pháp đi.)
    • The passengers were stewing in the hot, crowded bus. (Hành khách đang ngột ngạt trên chiếc xe buýt nóng nực đông đúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in a stew": Đangtrong trạng thái lo lắng, bồn chồn.

    • She was in a stew waiting for the exam results. ( ấy đang bồn chồn chờ đợi kết quả kỳ thi.)
  • "To let someone stew in their own juice": Để mặc ai đó tự chịu hậu quả từ những vấn đề do chính họ gây ra; không can thiệp giúp đỡ.

    • He lied to his boss, so I'm going to let him stew in his own juice. (Anh ta đã nói dối sếp, nên tôi sẽ để mặc anh ta tự gánh hậu quả.)
Biến thể từ gần giống
  • Stewed (adj): Đã được hầm/ninh; (thông tục) say rượu.

    • stewed apples (táo hầm)
    • He got completely stewed at the party. (Anh ta say bí tỉbữa tiệc.)
  • Stewing (danh động từ): Hành động nấu hầm; trạng thái lo lắng.

    • The stewing process makes the meat very tender. (Quá trình hầm làm thịt rất mềm.)
    • All this stewing is not good for your health. (Cứ lo lắng mãi thế này không tốt cho sức khỏe của bạn đâu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (món ăn): Casserole (món thịt hầm), ragout (món thịt hầm kiểu Pháp).
  • Danh từ (sự lo lắng): Anxiety (sự lo âu), agitation (sự bồn chồn), fret (sự bứt rứt).
  • Động từ (nấu ăn): Braise (om), simmer (ninh nhỏ lửa).
  • Động từ (lo lắng): Worry (lo lắng), fret (băn khoăn), brood (ấp ủ nỗi buồn/lo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stew over something: Suy nghĩ, lo lắng dai dẳng về điều đó một cách tiêu cực.
    • He's been stewing over that mistake for days. (Anh ấy đã lo lắng về lỗi đó suốt mấy ngày nay.)
Thành ngữ liên quan
  • Stew in one's own juice: Tự mình chịu đựng hậu quả từ hành động của bản thân (như đã giải thíchtrên).
stew

She prepares a hearty stew for dinner.

danh từ
  1. (từ cổ,nghĩa cổ) nhà thổ ((thường) the stews)
  2. ao thả , bể thả (để giữ cho tươi)
  3. bể nuôi trai
  4. món thịt hầm
  5. (thông tục) sự lo âu, sự bối rối
    • in a stew
      đang lo âu, đang bối rối
động từ
  1. hầm, ninh (thịt...)
  2. (từ lóng) học gạo
  3. (nghĩa bóng) nong ngột ngạt

Idioms

  • to let someone stew in his ows juice (grease)
    để mặc kệ xác ai