brood

/bru:d/
danh từ
  1. lứa, ổ ( con, chim con...)
    • a brood of chicken
      một lứa ga con
  2. đoàn, bầy, (người, súc vật)
  3. con cái, con
nội động từ
  1. ấp ()
  2. suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm
    • to brood over one's misfortunes
      nghiên ngẫm về sự bất hạnh của mình
  3. bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "brood"

brood
A mother hen broods over her chicks in the nest.