grouiller

nội động từ
  1. lúc nhúc
    • Foule qui grouille
      đám đông lúc nhúc
  2. đầy, chật ních
    • Rue qui grouille de monde
      phố chật ních những người
  3. (từ ; nghĩa ) động đậy, nhúc nhích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "grouiller"

Từ có nhắc đến "grouiller"