grouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Lúc nhúc, nhung nhúc: Diễn tả sự chuyển động của một số lượng rất lớn sinh vật nhỏ (như côn trùng, giun) hoặc đám đông người trong một không gian hạn chế, tạo cảm giác hỗn độn, nhộn nhịp.
    • Đầy, chật ních: Diễn tả một nơi nào đó rất đông người hoặc vật, đến mức dường như không còn chỗ trống.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La place publique grouille de monde. (Quảng trường công cộng lúc nhúc người.)
    • Les vers grouillent dans la terre humide. (Những con giun nhung nhúc trong đất ẩm.)
    • La fourmilière grouille d'activité. (Tổ kiến lúc nhúc hoạt động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "grouiller de": đầy ắp, chật ních cái gì đó.

    • Le marché grouille de clients le matin. (Chợ chật ních khách hàng vào buổi sáng.)
    • Son esprit grouille d'idées. (Đầu óc anh ấy đầy ắp ý tưởng.)
  • "se grouiller" (thân mật, khẩu ngữ): nhanh lên, khẩn trương lên.

    • Grouille-toi, on va être en retard ! (Nhanh lên, chúng ta sẽ bị trễ mất!)
Biến thể từ gần giống
  • Grouillement (danh từ): sự lúc nhúc, sự nhung nhúc; đám đông lúc nhúc.

    • Le grouillement des poissons dans l'aquarium. (Sự lúc nhúc của đàn trong bể.)
  • Fourmiller (nội động từ): có nghĩa tương tự "grouiller", chỉ sự di chuyển lúc nhúc như kiến, thường dùng cho ý tưởng, cảm xúc.

    • Les questions fourmillent dans ma tête. (Các câu hỏi lúc nhúc trong đầu tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Pulluler: sinh sôi nảy nở rất nhiều, lúc nhúc.
  • S'agiter: cựa quậy, động đậy (thường cho chuyển động mạnh hơn).
  • Regorger de: đầy ắp, tràn ngập.
Từ trái nghĩa
  • Être désert: hoang vắng.
  • Être calme: yên tĩnh.
  • Stagner: trì trệ, không động đậy.
nội động từ
  1. lúc nhúc
    • Foule qui grouille
      đám đông lúc nhúc
  2. đầy, chật ních
    • Rue qui grouille de monde
      phố chật ních những người
  3. (từ ; nghĩa ) động đậy, nhúc nhích

Từ chứa "grouiller"

Từ có nhắc đến "grouiller"