grudging

/'grʌdʤiɳ/
tính từ
  1. ghen tức, hằn học
  2. miễn cưỡng, bất đắc dĩ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "grudging"

Từ có nhắc đến "grudging"

grudging
He gave a grudging nod of agreement after losing the debate.