guêpier

danh từ giống đực
  1. (động vật học) chim trảu
  2. tổ ong vò vẽ
  3. (nghĩa bóng) hoàn cảnh nguy nan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

guêpier
Un guêpier est un nid de guêpes accroché à une branche d'arbre.