guồng

  1. dt 1. Dụng cụ dùng để cuốn , cuốn chỉ: Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng 2. Dụng cụ dùng sức nước chảy để quay một bánh xe đưa nước lên tưới ruộng: Anh ấy đã chụp được bức ảnh rất đẹp về cái guồng nướcbờ suối.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

guồng
Cả buổi chị ấy ngồi quay guồng.