gương

  1. d. 1. (). Vật mặt nhẵn bóng, có thể phản chiếu ánh sáng. 2. Kính tráng bạcmặt sau dùng để soi. Gương tư mã. Gương dùng để soi hằng ngày (). Gương vỡ lại lành. Nói cặp vợ chồng đã rời bỏ nhau lại sum họp với nhau. 3. Mẫu mực để noi theo : Làm gương. Gương tầy liếp. Gương xấu rõ ràng quá, phải thấy tránh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gương
Một cô gái đang soi gương trong phòng ngủ.