guichet

danh từ giống đực
  1. cửa con
    • Guichet grillagé
      cửa con lưới sắt
  2. cửa giao dịch; cửa bán vé; cửa thu tiền; ghisê
  3. hành lang, lối đi hẹp
    • Les guichets d'une exposition
      lối đi hẹp vào triển lãm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "guichet"

Từ có nhắc đến "guichet"

guichet
Le voyageur achète son billet au guichet de la gare.