gulp

Noun
  1. Ngụm (chất lỏng), động tác nuốt
    • he finished it at a single gulp
      anh ta uống hết trong một ngụm
Verb
  1. thốt ra, phát ra
    • He gulped for help after choking on a big piece of meat
      anh ta hổn hển nhờ giúp đỡ khi ăn nghẹn một miếng thịt to
  2. nuốt gọn, nuốt chửng
    • the men gulped down their beers
      những người đàn ông nuốt gọn bia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gulp"

gulp
He took a big gulp of water from the glass.