gâcher

ngoại động từ
  1. (xây dựng) trộn, nhào (vừa, thạch cao...)
  2. (nghĩa bóng) làm ẩu, bôi bác
    • Gâcher un travail
      làm ẩu một công việc
  3. (nghĩa bóng) lãng phí
  4. (nghĩa bóng) làm hỏng, phá rối
    • Il nous gâche le plaisir
      làm hỏng cuộc vui của chúng tôi
    • gâcher le métier
      nhận tiền công rẻ mạt
    • gâcher sa jeunesse
      bỏ phí tuổi xuân

Khám phá thêm

Các từ liên quan