gauchir

nội động từ
  1. vênh đi
    • Planche qui gauchit
      tấm ván vênh đi
  2. (từ ; nghĩa ) đi trệch đường (nghĩa đen) nghĩa bóng
ngoại động từ
  1. làm vênh
    • Gauchir un battant de porte
      làm vênh cánh cửa
  2. (nghĩa bóng) bóp méo
    • Gauchir un fait
      bóp méo một sự kiện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "gauchir"

Từ có nhắc đến "gauchir"

gauchir
Le bois de la vieille étagère a commencé à gauchir.