gạy

Học thuật
Thân thiện
gạy

Mẹ nhẹ nhàng gạy con kể về một ngày ở trường.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Khơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư: Hành động nhẹ nhàng, khéo léo kích thích hoặc dẫn dắt ai đó bộc lộ suy nghĩ, tình cảm hoặc mật trong lòng họ chưa muốn hoặc ngại nói ra ngay.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy khéo léo gạy cho kể hết nỗi buồn. (Anh ấy khéo léo khơi gợi để kể hết nỗi buồn.)
    • Nhà tâm lý học thường phải gạy từng chút một để thân chủ mở lòng. (Nhà tâm lý học thường phải gợi ý từng chút một để thân chủ mở lòng.)
    • Đừng hỏi thẳng, hãy gạy nhẹ xem ý định . (Đừng hỏi thẳng, hãy khơi gợi nhẹ nhàng xem ý định .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạy ý": khơi gợi, gợi ý một cách tế nhị.

    • Ông chủ gạy ý về việc tăng ca không ra lệnh trực tiếp. (Ông chủ gợi ý tế nhị về việc tăng ca không ra lệnh trực tiếp.)
  • "gạy chuyện": khéo léo bắt đầu hoặc dẫn dắt một câu chuyện để người khác nói.

    • Thấy bạn trầm , tôi ngồi xuống gạy chuyện. (Thấy bạn trầm , tôi ngồi xuống khơi chuyện để nói.)
Biến thể từ gần giống
  • Gợi (đg): Làm cho nảy ra trong trí, nhớ lại hoặc nghĩ đến; ý nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho ý tưởng, ký ức, không chỉ tâm tư.

    • Câu chuyện gợi lại trong tôi nhiều kỷ niệm. (Câu chuyện làm sống lại trong tôi nhiều kỷ niệm.)
  • Khơi (đg): Mở ra, làm cho thông thoáng, phát triển; thường dùng cho dòng chảy, công việc, đôi khi dùng với nghĩa bóng tương tự "gạy".

    • Anh ấy khơi lại câu chuyện . (Anh ấy mở lại câu chuyện .)
Từ đồng nghĩa
  • Gợi chuyện: Khơi ra, dẫn dắt câu chuyện.
  • Dụ khẩu: (Từ Hán Việt, ít dùng) Khéo léo hỏi để lấy lời khai, thông tin.
  • Khêu gợi: Kích thích sự tò mò, hứng thú hoặc suy nghĩ (thường mang sắc thái mạnh hơn, có thể dùng trong ngữ cảnh khác).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "gạy" một động từ ít dùng trong tiếng Việt hiện đại, thường xuất hiện trong văn chương hoặc lối nói , tinh tế.
  • Hành động "gạy" mang tính chất nhẹ nhàng, tế nhị, kiên nhẫn, không ép buộc. khác với "tra hỏi" hay "chất vấn".
  • Đối tượng của "gạy" thường ý nghĩ, tâm tư, tình cảm, mật ẩn sâu bên trong một người.
gạy

Mẹ nhẹ nhàng gạy con kể về một ngày ở trường.

  1. đg. Khơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư: Gạy cho nói hết.