gạy

  1. đg. Khơi, gợi để biết ý nghĩ, tâm tư: Gạy cho nói hết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gạy
Mẹ nhẹ nhàng gạy con kể về một ngày ở trường.