cấp

  1. 1 d. 1 Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp. 2 Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.). Chính quyền các cấp. Sĩ quan cấp . Vận động viên cấp 1. Gió cấp 3. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).
  2. 2 d. Hàng mỏng, dệt bằng tằm, nhiều hoa, bóng mịn.
  3. 3 đg. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh. Cấp giấy phép.
  4. 4 t. (id.). Gấp, kíp. Việc cấp lắm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cấp
Cầu thang có ba cấp bằng đá.