cấp

Học thuật
Thân thiện
cấp

Cầu thang có ba cấp bằng đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bậc, thềm: Mặt phẳng hẹp, thường xếp chồng lên nhau, dùng làm bậc để bước lên hoặc xuống.
    • Cấp bậc, trình độ, loại: Vị trí, hạng trong một hệ thống phân cấp, được xếp theo thứ tự cao thấp, trên dưới, hoặc theo mức độ.
    • Hàng lụa: Loại vải mỏng, dệt bằng tằm, hoa văn, bóng mịn.
  2. Động từ:

    • Cung cấp, ban cho, cấp phát: Hành động trao, giao cho ai đó một thứ để họ được hưởng hoặc toàn quyền sử dụng.
  3. Tính từ (ít dùng, thường trong văn nói):

    • Gấp, khẩn cấp, kíp: Mô tả việc cần phải làm ngay, không thể chậm trễ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Cầu thang này mười cấp. (Chiếc cầu thang này mười bậc.)
    • Anh ấy sĩ quan cấp . (Anh ấy sĩ quan cấp .)
    • Áo dài may bằng cấp rất đẹp. (Áo dài may bằng lụa cấp rất đẹp.)
  • Động từ:

    • Nhà nước cấp học bổng cho sinh viên nghèo. (Nhà nước cấp học bổng cho sinh viên nghèo.)
    • quan chức năng sẽ cấp giấy phép kinh doanh. (Cơ quan chức năng sẽ cấp giấy phép kinh doanh.)
  • Tính từ:

    • việc cấp, tôi phải đi ngay. ( việc gấp, tôi phải đi ngay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cấp trên": chỉ người hoặc tổ chức quyền hạn, vị trí cao hơn trong hệ thống.
    • Anh ấy phải báo cáo kết quả cho cấp trên.
  • "cấp dưới": chỉ người hoặc bộ phận chịu sự quản lý của một cấp cao hơn.
    • Nhà quản lý cần lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
  • "cấp cứu": (trong y tế) chỉ việc chữa trị khẩn cấp cho người bệnh nguy kịch.
    • Bệnh nhân được đưa vào phòng cấp cứu ngay lập tức.
Biến thể từ gần giống
  • Cấp bậc (danh từ): thứ hạng, chức vụ trong một hệ thống (quân đội, hành chính).
  • Cấp phát (động từ): phân phát, phát cho (thường dùng cho vật chất, tiền bạc).
  • Cấp tốc (tính từ/phó từ): rất nhanh, làm với tốc độ cao việc khẩn.
    • Anh ấy đang học cấp tốc tiếng Anh để đi du học.
Từ đồng nghĩa
  • Bậc (danh từ): bậc thang, thứ hạng.
  • Trình độ (danh từ): mức độ đạt được về học vấn, kỹ năng.
  • Ban (động từ): trao cho, ban cho (quyền lợi, ân huệ).
  • Gấp (tính từ): khẩn cấp, cần kíp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cấp cho: trao, phát cho ai đó một thứ.
    • Ngân hàng cấp cho doanh nghiệp một khoản vay.
  • Cấp bằng: cấp giấy chứng nhận, văn bằng.
    • Trường đại học sẽ cấp bằng tốt nghiệp vào cuối tháng.
Thành ngữ liên quan
  • "Trăm sự nhờ *cấp trên"*: mọi việc đều phải trông chờ, phụ thuộc vào quyết định của người chức vụ cao hơn.
  • "Việc *cấp như cứu hỏa"*: công việc rất khẩn cấp, phải làm ngay không được chậm trễ.
cấp

Cầu thang có ba cấp bằng đá.

  1. 1 d. 1 Mặt phẳng hẹp làm bậc để bước lên, bước xuống. Thềm ba cấp. 2 Loại, hạng trong một hệ thống (xếp theo trình độ cao thấp, trên dưới, v.v.). Chính quyền các cấp. Sĩ quan cấp . Vận động viên cấp 1. Gió cấp 3. Các cấp I, II, III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây).
  2. 2 d. Hàng mỏng, dệt bằng tằm, nhiều hoa, bóng mịn.
  3. 3 đg. Giao cho hưởng, giao cho toàn quyền sử dụng. Cấp học bổng cho học sinh. Cấp giấy phép.
  4. 4 t. (id.). Gấp, kíp. Việc cấp lắm.