gỗ

  1. d. Phần rắn nằm dưới vỏ của thân cành một số cây, dùng làm vật liệu xây dựng, nguyên liệu làm giấy, v.v. Đốn gỗ. Gỗ lim. Nhà gỗ năm gian. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gỗ
Một người thợ mộc đang đẽo một khúc gỗ.