găng

  1. d. Bít tất tay.
  2. d. Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
  3. ph.t. 1. Căng quá: Kéo dây găng thế này thì đứt mất. 2. Gay go, khó điều hòa dàn xếp không ai chịu nhượng bộ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

găng
Hai đứa trẻ đeo găng để chơi ném bóng.