gợn

Học thuật
Thân thiện
gợn

Mặt nước gợn sóng nhẹ khi có gió thổi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nổi lên thành những vệt, nếp nhăn nhỏ, thoáng qua trên bề mặt phẳng: Chỉ sự xuất hiện của những đường nét nhỏ, mờ, làm mất đi độ phẳng lặng hoàn toàn của một bề mặt.
    • Biểu hiện thoáng qua một cảm xúc, tâm trạng nào đó: Dùng để diễn tả một cảm xúc, suy nghĩ chợt xuất hiện trong lòng hoặc hiện lên trên nét mặt.
  2. Danh từ:

    • Vệt, nếp nhăn nhỏ nổi lên làm mất đi sự bằng phẳng, trong suốt: Chỉ bản thân cái vệt, cái nếp nhăn nhỏ đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Gió thổi nhẹ làm mặt hồ gợn từng đợt sóng lăn tăn.
    • Nghe tin ấy, lòng anh gợn lên một nỗi buồn mơ hồ.
    • Gương mặt bình thản, không gợn một chút lo lắng.
  • Danh từ:

    • Tấm kính này một gợn nhỏgóc, nhìn kỹ mới thấy.
    • Nước suối trong vắt, không một gợn đục.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "không gợn một...": Cụm từ phủ định nhấn mạnh sự trong sáng, trơn tru, hoàn hảo, không một chút khuyết điểm hay vẩn đục nào.

    • Tình bạn của họ thật thuần khiết, không gợn một chút vị kỷ.
    • Bản báo cáo được hoàn thành không gợn một lỗi sai.
  • Láy: "gờn gợn": Diễn tả mức độ ít, nhẹ, thoáng qua của sự gợn sóng hoặc cảm xúc.

    • Mặt nước gờn gợn cơn gió thoảng.
    • Lòng tôi gờn gợn một chút bâng khuâng.
Biến thể từ liên quan
  • Gợn sóng (cụm động từ): Làm cho mặt nước nổi sóng nhỏ.

    • Con thuyền nhỏ gợn sóng trên mặt hồ phẳng lặng.
  • Lăn tăn (tính từ): nhiều gợn nhỏ li ti (thường dùng cho mặt nước). Đây từ gần nghĩa, diễn tả mật độ dày đặc hơn.

    • Mưa rơi làm mặt hồ lăn tăn gợn sóng.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: nổi lên, thoáng hiện, dấy lên (đối với cảm xúc).
  • Danh từ: vệt, nếp, khuyết tật nhỏ.
Các cụm từ liên quan
  • Gợn mây: Chỉ một đám mây nhỏ, mỏng.
    • Bầu trời xanh thẳm, chỉ vài gợn mây trắng bồng bềnh.
  • Gợn gió: Chỉ cơn gió nhẹ, thoảng qua.
    • Trời nóng, mong gợn gió nào thổi tới.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng không gợn sóng: Tâm trạng hoàn toàn bình thản, không bị xao động, không cảm xúc .
    • Trước những lời khiêu khích, anh ấy vẫn giữ thái độ điềm tĩnh, lòng không gợn sóng.
gợn

Mặt nước gợn sóng nhẹ khi có gió thổi.

  1. I đg. 1 Nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ thoáng thấy qua trên bề mặt phẳng. Mặt nước gợn sóng. Vầng trán chưa hề gợn một nếp nhăn. Tâm hồn trong trắng, không gợn một vết nhơ (b.). 2 Biểu hiện như thoáng qua những nét tình cảm, cảm xúc nào đó. Lòng gợn lên một cảm giác lo âu. Vẻ mặt không gợn một chút băn khoăn. // Láy: gờn gợnmức độ ít).
  2. II d. Cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt. Bầu trời xanh biếc không một mây. Gỗ bào trơn nhẵn không còn một gợn. Cốc pha lê gợn.