hâtif

Học thuật
Thân thiện
hâtif

Le fermier récolte le riz hâtif dans son champ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sớm (về thời gian, mùa vụ): Chỉ một sự vật, hiện tượng xảy ra hoặc chín muồi trước thời điểm bình thường, đặc biệt dùng trong nông nghiệp.
    • Vội vã, vội vàng: Chỉ một hành động được thực hiện một cách nhanh chóng, thiếu sự chuẩn bị kỹ lưỡng hoặc suy nghĩ thấu đáo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "sớm"):

    • Les cerises sont hâtives cette année. (Quả anh đào năm nay chín sớm.)
    • C'est une variété de pomme hâtive. (Đómột giống táo chín sớm.)
  • Tính từ (nghĩa "vội vã"):

    • Il a pris une décision hâtive. (Anh ấy đã đưa ra một quyết định vội vàng.)
    • Des conclusions hâtives peuvent mener à des erreurs. (Những kết luận vội vã có thể dẫn đến sai lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "jugement hâtif": sự phán xét vội vàng, thiếu cân nhắc.

    • Évite les jugements hâtifs sur les gens. (Hãy tránh những phán xét vội vàng về người khác.)
  • "fruit hâtif": trái cây chín sớm (nghĩa đen); thành quả sớm, kết quả đạt được trước thời hạn (nghĩa bóng).

    • Ce succès est le fruit hâtif de nos efforts. (Thành công nàythành quả sớm của những nỗ lực của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hâtivement (trạng từ): một cách vội vã, một cách sớm.

    • Il a répondu hâtivement. (Anh ấy đã trả lời một cách vội vã.)
  • Précoce (tính từ): sớm, non (có thể dùng cho trái cây, sự phát triển của trẻ em, hoặc một sự kiện).

    • Un enfant précoce. (Một đứa trẻ phát triển sớm.)
Từ đồng nghĩa
  • Prématuré(e): non, sớm (thường mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ điều đó xảy ra quá sớm một cách không thích hợp).
  • Précipité(e): vội vã, hấp tấp (nhấn mạnh vào sự thiếu thận trọng).
  • Accéléré(e): được đẩy nhanh, tăng tốc.
Từ trái nghĩa
  • Tardif(tardive): muộn, chậm.
  • Mûr(e): chín muồi (về trái cây); chín chắn (về suy nghĩ).
  • Réfléchi(e): đã được suy nghĩ thấu đáo, thận trọng.
hâtif

Le fermier récolte le riz hâtif dans son champ.

tính từ
  1. sớm
    • Riz hâtif
      lúa sớm
    • Développement hâtif
      sự phát triển sớm
  2. vội vã, vội vàng
    • Travail hâtif
      công việc làm vội vã