héler

ngoại động từ
  1. gọi (từ xa)
    • Héler un bâtiment pour l'arraisonner
      (hàng hải) gọi tàu để khám
    • Héler un taxi
      gọi xe tắc xi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "héler"