haler

ngoại động từ
  1. (hàng hải) kéo
    • Haler un câble
      kéo dây cáp
    • Chevaux qui halent un chaland
      ngựa kéo chiếc sà lan (bằng dây, từ trên bờ)
    • le vent hale le nord
      gió đổi hướng thành gió bấc
    • Allée, aller, hâler

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ có nhắc đến "haler"