huilier

tính từ
  1. (sản xuất) dầu
    • Industrie huilière
      công nghiệp dầu
danh từ giống đực
  1. giá để lọ dầu giấm (ở bàn ăn)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

huilier
L'huilier est posé au centre de la table.