hâloir

Học thuật
Thân thiện
hâloir

Un fromager surveille le hâloir où ses fromages sèchent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sân phơi gai dầu (sau khi giầm): Một khu vực ngoài trời, thườngmột cánh đồng hoặc một khoảng đất rộng, được sử dụng để trải phơi thân cây gai dầu đã qua công đoạn ngâm nước (giầm) nhằm mục đích tách sợi.
    • Phòng hong pho mát (sau khi muối): Một căn phòng hoặc khu vực đặc biệt trong nhà, có điều kiện nhiệt độ độ ẩm được kiểm soát, dùng để pho mát trải qua giai đoạn lên men làm chín sau khi đã được muối.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les agriculteurs ont étendu le chanvre sur le hâloir pour le faire sécher. (Những người nông dân đã trải cây gai dầu ra sân phơi để làm khô.)
    • Le fromager surveille attentivement la température dans le hâloir. (Người thợ làm pho mát theo dõi cẩn thận nhiệt độ trong phòng hong pho mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mettre au hâloir": Đem (gai dầu hoặc pho mát) ra sân phơi/ vào phòng hong.
    • Après le rouissage, il faut mettre le chanvre au hâloir. (Sau khi giầm, phải đem gai dầu ra sân phơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Hâler (động từ): Phơi nắng, làm cho rám nắng (da); (trong ngữ cảnh cổ) phơi (gai dầu, vải).
  • Séchoir (danh từ): Phòng sấy, nơi phơi khô (nghĩa rộng hiện đại hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Pour le chanvre: Séchoir à chanvre (sân/ nơi phơi gai dầu).
  • Pour le fromage: Cave d'affinage (hầm/ phòngpho mát), séchoir à fromage (phòng hong pho mát).
hâloir

Un fromager surveille le hâloir où ses fromages sèchent.

danh từ giống đực
  1. sân phơi gai dầu (sau khi giầm)
  2. phòng hong pho mát (sau khi muối)

Từ chứa "hâloir"