hâloir

danh từ giống đực
  1. sân phơi gai dầu (sau khi giầm)
  2. phòng hong pho mát (sau khi muối)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "hâloir"

hâloir
Un fromager surveille le hâloir où ses fromages sèchent.